TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开店

kāidiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開店

Âm Hán Việt KHAI ĐIẾM

开店 nghĩa là mở cửa hàng.

Nghĩa của 开店

kāidiàn

KHAI ĐIẾMĐộng từphồn thể 開店
  1. Mở cửa hàng

Câu hỏi thường gặp

开店 nghĩa là gì?

开店 (kāidiàn) nghĩa là mở cửa hàng.

开店 đọc thế nào?

开店 đọc là kāidiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开店 là gì?

Âm Hán Việt của 开店 là "khai điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.