TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开庭

kāitíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開庭

Âm Hán Việt KHAI ĐÌNH

开庭 nghĩa là bắt đầu phiên tòa.

Nghĩa của 开庭

kāitíng

KHAI ĐÌNHĐộng từphồn thể 開庭
  1. Bắt đầu phiên tòa (xét xử)

Câu hỏi thường gặp

开庭 nghĩa là gì?

开庭 (kāitíng) nghĩa là bắt đầu phiên tòa.

开庭 đọc thế nào?

开庭 đọc là kāitíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开庭 là gì?

Âm Hán Việt của 开庭 là "khai đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.