TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开弓没有回头箭

kāigōngméiyǒuhuítóujiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開弓沒有回頭箭

Âm Hán Việt KHAI CUNG MỘT HỮU HỒI ĐẦU TIỄN

开弓没有回头箭 nghĩa là không thể lấy lại.

Nghĩa của 开弓没有回头箭

kāigōngméiyǒuhuítóujiàn

KHAI CUNG MỘT HỮU HỒI ĐẦU TIỄNTục ngữphồn thể 開弓沒有回頭箭
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tên đã bắn ra, không thể lấy lại
  2. nghĩa bóng Đã bắt đầu việc gì thì không thể quay đầu
  3. Phải hoàn thành những gì đã bắt đầu
  4. Quyết tâm đạt mục tiêu bất chấp khó khăn

Câu hỏi thường gặp

开弓没有回头箭 nghĩa là gì?

开弓没有回头箭 (kāigōngméiyǒuhuítóujiàn) nghĩa là không thể lấy lại.

开弓没有回头箭 đọc thế nào?

开弓没有回头箭 đọc là kāigōngméiyǒuhuítóujiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开弓没有回头箭 là gì?

Âm Hán Việt của 开弓没有回头箭 là "khai cung một hữu hồi đầu tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.