TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开往

kāiwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開往

Âm Hán Việt KHAI VÃNG

开往 nghĩa là rời đi hướng đến, đi về phía.

Nghĩa của 开往

kāiwǎng

KHAI VÃNGphồn thể 開往
  1. xe buýt, tàu hoả, v.v. Rời đi hướng đến
  2. Đi về phía

Câu ví dụ với 开往

  • 本次列车开往中山公园。 Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.Tatoeba #3537669

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

开往 nghĩa là gì?

开往 (kāiwǎng) nghĩa là rời đi hướng đến, đi về phía.

开往 đọc thế nào?

开往 đọc là kāiwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开往 là gì?

Âm Hán Việt của 开往 là "khai vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.