TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开心果

kāixīnguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開心果

Âm Hán Việt KHAI TÂM QUẢ
Lượng từ đi kèm: 粒 (lì), 颗 (kē)

开心果 nghĩa là hạt dẻ cười, người vui vẻ.

Nghĩa của 开心果

kāixīnguǒ

KHAI TÂM QUẢDanh từphồn thể 開心果
  1. Hạt dẻ cười
  2. nghĩa bóng Người vui vẻ

Câu hỏi thường gặp

开心果 nghĩa là gì?

开心果 (kāixīnguǒ) nghĩa là hạt dẻ cười, người vui vẻ.

开心果 đọc thế nào?

开心果 đọc là kāixīnguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 开心果 là gì?

Âm Hán Việt của 开心果 là "khai tâm quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.