TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开怀

kāihuái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開懷

Âm Hán Việt KHAI HOÀI

开怀 nghĩa là thoả thích, không kiềm chế.

Nghĩa của 开怀

kāihuái

KHAI HOÀIĐộng từphồn thể 開懷
  1. Thoả thích
  2. Không kiềm chế

Câu hỏi thường gặp

开怀 nghĩa là gì?

开怀 (kāihuái) nghĩa là thoả thích, không kiềm chế.

开怀 đọc thế nào?

开怀 đọc là kāihuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 开怀 là gì?

Âm Hán Việt của 开怀 là "khai hoài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.