TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开恩

kāi'ēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開恩

Âm Hán Việt KHAI ÂN

开恩 nghĩa là Ban cho một ân huệ (dùng cho Thiên Chúa giáo).

Nghĩa của 开恩

kāi'ēn

KHAI ÂNĐộng từphồn thể 開恩
  1. Ban cho một ân huệ (dùng cho Thiên Chúa giáo)

Câu hỏi thường gặp

开恩 nghĩa là gì?

开恩 (kāi'ēn) nghĩa là Ban cho một ân huệ (dùng cho Thiên Chúa giáo).

开恩 đọc thế nào?

开恩 đọc là kāi'ēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开恩 là gì?

Âm Hán Việt của 开恩 là "khai ân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.