TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开戒

kāijiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開戒

Âm Hán Việt KHAI GIỚI

开戒 nghĩa là kết thúc kiêng khem.

Nghĩa của 开戒

kāijiè

KHAI GIỚIphồn thể 開戒
  1. Kết thúc kiêng khem
  2. Tiếp tục (uống rượu) sau một thời gian ngừng
  3. Phạm vào (điều cấm kỵ)

Câu hỏi thường gặp

开戒 nghĩa là gì?

开戒 (kāijiè) nghĩa là kết thúc kiêng khem.

开戒 đọc thế nào?

开戒 đọc là kāijiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 开戒 là gì?

Âm Hán Việt của 开戒 là "khai giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.