TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开战

kāizhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開戰

Âm Hán Việt KHAI CHIẾN

开战 nghĩa là bắt đầu chiến tranh, giao chiến.

Nghĩa của 开战

kāizhàn

KHAI CHIẾNĐộng từphồn thể 開戰
  1. Bắt đầu chiến tranh
  2. Giao chiến
  3. Chống lại

Câu hỏi thường gặp

开战 nghĩa là gì?

开战 (kāizhàn) nghĩa là bắt đầu chiến tranh, giao chiến.

开战 đọc thế nào?

开战 đọc là kāizhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开战 là gì?

Âm Hán Việt của 开战 là "khai chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.