Diễn cảnh đánh nhau hoặc múa võ (trong kinh kịch Trung Quốc)
Ẩu đả
Đánh nhau
Câu hỏi thường gặp
开打 nghĩa là gì?
开打 (kāidǎ) nghĩa là bắt đầu, bùng nổ.
开打 đọc thế nào?
开打 đọc là kāidǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 开打 là gì?
Âm Hán Việt của 开打 là "khai đả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.