TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开打

kāidǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開打

Âm Hán Việt KHAI ĐẢ

开打 nghĩa là bắt đầu, bùng nổ.

Nghĩa của 开打

kāidǎ

KHAI ĐẢĐộng từphồn thể 開打
  1. một cuộc thi đấu thể thao Bắt đầu
  2. một cuộc chiến tranh hoặc trận đấu Bùng nổ
  3. Diễn cảnh đánh nhau hoặc múa võ (trong kinh kịch Trung Quốc)
  4. Ẩu đả
  5. Đánh nhau

Câu hỏi thường gặp

开打 nghĩa là gì?

开打 (kāidǎ) nghĩa là bắt đầu, bùng nổ.

开打 đọc thế nào?

开打 đọc là kāidǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 开打 là gì?

Âm Hán Việt của 开打 là "khai đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.