TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开房间

kāifángjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開房間

Âm Hán Việt KHAI PHÒNG GIAN

开房间 nghĩa là thuê phòng khách sạn, thuê phòng.

Nghĩa của 开房间

kāifángjiān

KHAI PHÒNG GIANĐộng từphồn thể 開房間
  1. Thuê phòng khách sạn
  2. Thuê phòng
  3. hai người không kết hôn với nhau Thuê phòng để quan hệ tình dục

Câu hỏi thường gặp

开房间 nghĩa là gì?

开房间 (kāifángjiān) nghĩa là thuê phòng khách sạn, thuê phòng.

开房间 đọc thế nào?

开房间 đọc là kāifángjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 开房间 là gì?

Âm Hán Việt của 开房间 là "khai phòng gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.