TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开拓性

kāituòxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開拓性

Âm Hán Việt KHAI THÁC TÍNH

开拓性 nghĩa là tính tiên phong, đột phá.

Nghĩa của 开拓性

kāituòxìng

KHAI THÁC TÍNHphồn thể 開拓性
  1. Tính tiên phong
  2. Đột phá

Câu hỏi thường gặp

开拓性 nghĩa là gì?

开拓性 (kāituòxìng) nghĩa là tính tiên phong, đột phá.

开拓性 đọc thế nào?

开拓性 đọc là kāituòxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开拓性 là gì?

Âm Hán Việt của 开拓性 là "khai thác tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.