TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开拓

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kāituò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開拓

Âm Hán Việt KHAI THÁC

开拓 nghĩa là khai phá đất mới, mở ra.

Nghĩa của 开拓

kāituò

KHAI THÁCĐộng từphồn thể 開拓
  1. Khai phá đất mới (cho nông nghiệp)
  2. Mở ra (một mạch khoáng sản mới)
  3. Phát triển (vùng biên giới)
  4. nghĩa bóng Mở ra (chân trời mới)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开拓

Đồng nghĩa

Từ ghép có 开拓

Câu hỏi thường gặp

开拓 nghĩa là gì?

开拓 (kāituò) nghĩa là khai phá đất mới, mở ra.

开拓 đọc thế nào?

开拓 đọc là kāituò (pinyin).

Âm Hán Việt của 开拓 là gì?

Âm Hán Việt của 开拓 là "khai thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.