TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开拔

kāibá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開拔

Âm Hán Việt KHAI BẠT

开拔 nghĩa là xuất phát, khởi hành.

Nghĩa của 开拔

kāibá

KHAI BẠTĐộng từphồn thể 開拔
  1. Xuất phát (quân đội)
  2. Khởi hành
  3. Ngày bắt đầu (của cuộc viễn chinh)

Câu hỏi thường gặp

开拔 nghĩa là gì?

开拔 (kāibá) nghĩa là xuất phát, khởi hành.

开拔 đọc thế nào?

开拔 đọc là kāibá (pinyin).

Âm Hán Việt của 开拔 là gì?

Âm Hán Việt của 开拔 là "khai bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.