TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开挖

kāiwā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開挖

Âm Hán Việt KHAI OẠT

开挖 nghĩa là đào ra, khai quật, bắt đầu đào.

Nghĩa của 开挖

kāiwā

KHAI OẠTĐộng từphồn thể 開挖
  1. Đào ra; khai quật; múc ra
  2. Bắt đầu đào

Câu hỏi thường gặp

开挖 nghĩa là gì?

开挖 (kāiwā) nghĩa là đào ra, khai quật, bắt đầu đào.

开挖 đọc thế nào?

开挖 đọc là kāiwā (pinyin).

Âm Hán Việt của 开挖 là gì?

Âm Hán Việt của 开挖 là "khai oạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.