TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开放式系统

kāifàngshìxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開放式系統

Âm Hán Việt KHAI PHÓNG THỨC HỆ THỐNG

开放式系统 nghĩa là hệ thống mở.

Nghĩa của 开放式系统

kāifàngshìxìtǒng

KHAI PHÓNG THỨC HỆ THỐNGphồn thể 開放式系統
  1. Hệ thống mở

Câu hỏi thường gặp

开放式系统 nghĩa là gì?

开放式系统 (kāifàngshìxìtǒng) nghĩa là hệ thống mở.

开放式系统 đọc thế nào?

开放式系统 đọc là kāifàngshìxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开放式系统 là gì?

Âm Hán Việt của 开放式系统 là "khai phóng thức hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.