TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开放

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kāifàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開放

Âm Hán Việt KHAI PHÓNG

开放 nghĩa là mở cửa, mở ra, cởi mở.

Nghĩa của 开放

kāifàng

KHAI PHÓNGĐộng từ, Tính từphồn thể 開放
  1. Mở cửa, mở ra
  2. Cởi mở
  3. Nở hoa
  4. Mở
  5. Mở cửa (cho công chúng)
  6. Mở ra (với bên ngoài)
  7. Phóng khoáng về quan niệm
  8. Không gò bó trong tình dục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开放

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 开放

Thành ngữ có 开放

Câu hỏi thường gặp

开放 nghĩa là gì?

开放 (kāifàng) nghĩa là mở cửa, mở ra, cởi mở.

开放 đọc thế nào?

开放 đọc là kāifàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开放 là gì?

Âm Hán Việt của 开放 là "khai phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.