TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开放式网络

kāifàngshìwǎngluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開放式網絡

Âm Hán Việt KHAI PHÓNG THỨC VÕNG LẠC

开放式网络 nghĩa là mạng lưới mở.

Nghĩa của 开放式网络

kāifàngshìwǎngluò

KHAI PHÓNG THỨC VÕNG LẠCphồn thể 開放式網絡
  1. Mạng lưới mở

Câu hỏi thường gặp

开放式网络 nghĩa là gì?

开放式网络 (kāifàngshìwǎngluò) nghĩa là mạng lưới mở.

开放式网络 đọc thế nào?

开放式网络 đọc là kāifàngshìwǎngluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 开放式网络 là gì?

Âm Hán Việt của 开放式网络 là "khai phóng thức võng lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.