TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开斋

kāizhāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開齋

Âm Hán Việt KHAI TRAI

开斋 nghĩa là ngừng ăn chay.

Nghĩa của 开斋

kāizhāi

KHAI TRAIĐộng từphồn thể 開齋
  1. Ngừng ăn chay
  2. Kết thúc thời gian nhịn ăn

Câu hỏi thường gặp

开斋 nghĩa là gì?

开斋 (kāizhāi) nghĩa là ngừng ăn chay.

开斋 đọc thế nào?

开斋 đọc là kāizhāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 开斋 là gì?

Âm Hán Việt của 开斋 là "khai trai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.