TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开旷

kāikuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開曠

Âm Hán Việt KHAI KHOÁNG

开旷 nghĩa là Rộng mở và mênh mông.

Nghĩa của 开旷

kāikuàng

KHAI KHOÁNGTính từphồn thể 開曠
  1. Rộng mở và mênh mông

Câu hỏi thường gặp

开旷 nghĩa là gì?

开旷 (kāikuàng) nghĩa là Rộng mở và mênh mông.

开旷 đọc thế nào?

开旷 đọc là kāikuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开旷 là gì?

Âm Hán Việt của 开旷 là "khai khoáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.