TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开明君主

kāimíngjūnzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開明君主

Âm Hán Việt KHAI MINH QUÂN CHỦ

开明君主 nghĩa là Vị quân chủ khai sáng.

Nghĩa của 开明君主

kāimíngjūnzhǔ

KHAI MINH QUÂN CHỦphồn thể 開明君主
  1. Vị quân chủ khai sáng

Câu hỏi thường gặp

开明君主 nghĩa là gì?

开明君主 (kāimíngjūnzhǔ) nghĩa là Vị quân chủ khai sáng.

开明君主 đọc thế nào?

开明君主 đọc là kāimíngjūnzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 开明君主 là gì?

Âm Hán Việt của 开明君主 là "khai minh quân chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.