TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开明

kāimíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開明

Âm Hán Việt KHAI MINH

开明 nghĩa là khai sáng, cởi mở.

Nghĩa của 开明

kāimíng

KHAI MINHTính từphồn thể 開明
  1. Khai sáng
  2. Cởi mở
  3. Thời kỳ khai sáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开明

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开明 nghĩa là gì?

开明 (kāimíng) nghĩa là khai sáng, cởi mở.

开明 đọc thế nào?

开明 đọc là kāimíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开明 là gì?

Âm Hán Việt của 开明 là "khai minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.