TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开晴

kāiqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開晴

Âm Hán Việt KHAI TÌNH

开晴 nghĩa là trời quang đãng.

Nghĩa của 开晴

kāiqíng

KHAI TÌNHĐộng từphồn thể 開晴
  1. Trời quang đãng

Câu hỏi thường gặp

开晴 nghĩa là gì?

开晴 (kāiqíng) nghĩa là trời quang đãng.

开晴 đọc thế nào?

开晴 đọc là kāiqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开晴 là gì?

Âm Hán Việt của 开晴 là "khai tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.