TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开朗

kāilǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開朗

Âm Hán Việt KHAI LÃNG

开朗 nghĩa là Rộng rãi và sáng sủa.

Nghĩa của 开朗

kāilǎng

KHAI LÃNGTính từphồn thể 開朗
  1. Rộng rãi và sáng sủa
  2. Mở và rõ ràng
  3. về tính cách Lạc quan
  4. Vui vẻ
  5. Vô tư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开朗

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 开朗

  • 豁然开朗 — Đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng

Câu hỏi thường gặp

开朗 nghĩa là gì?

开朗 (kāilǎng) nghĩa là Rộng rãi và sáng sủa.

开朗 đọc thế nào?

开朗 đọc là kāilǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开朗 là gì?

Âm Hán Việt của 开朗 là "khai lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.