TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开服

kāifú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開服

Âm Hán Việt KHAI PHỤC

开服 nghĩa là mở máy chủ.

Nghĩa của 开服

kāifú

KHAI PHỤCphồn thể 開服
  1. Mở máy chủ (cho trò chơi trực tuyến, thường sau khi hệ thống đã được bảo trì, nâng cấp, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

开服 nghĩa là gì?

开服 (kāifú) nghĩa là mở máy chủ.

开服 đọc thế nào?

开服 đọc là kāifú (pinyin).

Âm Hán Việt của 开服 là gì?

Âm Hán Việt của 开服 là "khai phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.