TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开杆

kāigǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開桿

Âm Hán Việt KHAI CAN

开杆 nghĩa là phát bóng, phá bóng.

Nghĩa của 开杆

kāigǎn

KHAI CANphồn thể 開桿
  1. Phát bóng (golf)
  2. Phá bóng (snooker)

Câu hỏi thường gặp

开杆 nghĩa là gì?

开杆 (kāigǎn) nghĩa là phát bóng, phá bóng.

开杆 đọc thế nào?

开杆 đọc là kāigǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开杆 là gì?

Âm Hán Việt của 开杆 là "khai can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.