TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开机

kāijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開機

Âm Hán Việt KHAI CƠ

开机 nghĩa là khởi động máy, khởi động máy tính.

Nghĩa của 开机

kāijī

KHAI CƠĐộng từphồn thể 開機
  1. Khởi động máy
  2. Khởi động máy tính
  3. Nhấn Ctrl-Alt-Delete
  4. Bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开机

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开机 nghĩa là gì?

开机 (kāijī) nghĩa là khởi động máy, khởi động máy tính.

开机 đọc thế nào?

开机 đọc là kāijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 开机 là gì?

Âm Hán Việt của 开机 là "khai cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.