开机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開機
开机 nghĩa là khởi động máy, khởi động máy tính.
Nghĩa của 开机
kāijī
KHAI CƠĐộng từphồn thể 開機- Khởi động máy
- Khởi động máy tính
- Nhấn Ctrl-Alt-Delete
- Bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开机
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
开机 nghĩa là gì?
开机 (kāijī) nghĩa là khởi động máy, khởi động máy tính.
开机 đọc thế nào?
开机 đọc là kāijī (pinyin).
Âm Hán Việt của 开机 là gì?
Âm Hán Việt của 开机 là "khai cơ".