TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开架

kāijià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開架

Âm Hán Việt KHAI GIÁ

开架 nghĩa là kệ mở.

Nghĩa của 开架

kāijià

KHAI GIÁĐộng từphồn thể 開架
  1. Kệ mở (trong cửa hàng tự phục vụ hoặc thư viện người dùng tự truy cập)

Câu hỏi thường gặp

开架 nghĩa là gì?

开架 (kāijià) nghĩa là kệ mở.

开架 đọc thế nào?

开架 đọc là kāijià (pinyin).

Âm Hán Việt của 开架 là gì?

Âm Hán Việt của 开架 là "khai giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.