TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开溜

kāiliū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開溜

Âm Hán Việt KHAI LƯU

开溜 nghĩa là rời đi lén lút, lẻn đi.

Nghĩa của 开溜

kāiliū

KHAI LƯUĐộng từphồn thể 開溜
  1. Rời đi lén lút
  2. Lẻn đi

Câu hỏi thường gặp

开溜 nghĩa là gì?

开溜 (kāiliū) nghĩa là rời đi lén lút, lẻn đi.

开溜 đọc thế nào?

开溜 đọc là kāiliū (pinyin).

Âm Hán Việt của 开溜 là gì?

Âm Hán Việt của 开溜 là "khai lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.