TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开源节流

kāiyuánjiéliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開源節流

Âm Hán Việt KHAI NGUYÊN TIẾT LƯU

开源节流 nghĩa là Mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu.

Nghĩa của 开源节流

kāiyuánjiéliú

KHAI NGUYÊN TIẾT LƯUCụm từphồn thể 開源節流
  1. nghĩa đen Mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu
  2. Mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu

Câu hỏi thường gặp

开源节流 nghĩa là gì?

开源节流 (kāiyuánjiéliú) nghĩa là Mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu.

开源节流 đọc thế nào?

开源节流 đọc là kāiyuánjiéliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 开源节流 là gì?

Âm Hán Việt của 开源节流 là "khai nguyên tiết lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.