开源节流
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開源節流
开源节流 nghĩa là Mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu.
Nghĩa của 开源节流
kāiyuánjiéliú
KHAI NGUYÊN TIẾT LƯUCụm từphồn thể 開源節流- nghĩa đen Mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu
- Mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu
Câu hỏi thường gặp
开源节流 nghĩa là gì?
开源节流 (kāiyuánjiéliú) nghĩa là Mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu.
开源节流 đọc thế nào?
开源节流 đọc là kāiyuánjiéliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 开源节流 là gì?
Âm Hán Việt của 开源节流 là "khai nguyên tiết lưu".