TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开灯

kāidēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開燈

Âm Hán Việt KHAI ĐĂNG

开灯 nghĩa là bật đèn.

Nghĩa của 开灯

kāidēng

KHAI ĐĂNGĐộng từphồn thể 開燈
  1. Bật đèn

Câu hỏi thường gặp

开灯 nghĩa là gì?

开灯 (kāidēng) nghĩa là bật đèn.

开灯 đọc thế nào?

开灯 đọc là kāidēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开灯 là gì?

Âm Hán Việt của 开灯 là "khai đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.