TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开炉

kāilú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開爐

Âm Hán Việt KHAI LÔ

开炉 nghĩa là mở lò.

Nghĩa của 开炉

kāilú

KHAI LÔĐộng từphồn thể 開爐
  1. Mở lò
  2. Bắt đầu khởi động lò

Câu hỏi thường gặp

开炉 nghĩa là gì?

开炉 (kāilú) nghĩa là mở lò.

开炉 đọc thế nào?

开炉 đọc là kāilú (pinyin).

Âm Hán Việt của 开炉 là gì?

Âm Hán Việt của 开炉 là "khai lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.