TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开球

kāiqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開球

Âm Hán Việt KHAI CẦU

开球 nghĩa là mở bóng, bắt đầu trận đấu.

Nghĩa của 开球

kāiqiú

KHAI CẦUDanh từphồn thể 開球
  1. Mở bóng (toán học)
  2. Bắt đầu trận đấu
  3. Giậm bóng (bóng đá)
  4. Phát bóng (golf)

Câu hỏi thường gặp

开球 nghĩa là gì?

开球 (kāiqiú) nghĩa là mở bóng, bắt đầu trận đấu.

开球 đọc thế nào?

开球 đọc là kāiqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 开球 là gì?

Âm Hán Việt của 开球 là "khai cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.