TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开玩笑

kāiwánxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開玩笑

Âm Hán Việt KHAI NGOẠN TIẾU

开玩笑 nghĩa là đùa giỡn, chế nhạo.

Nghĩa của 开玩笑

kāiwánxiào

KHAI NGOẠN TIẾUĐộng từphồn thể 開玩笑
  1. Đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa

Câu ví dụ với 开玩笑

  • 你一定是开玩笑! Nǐ yīdìng shì kāiwánxiào!Mày đùa tao à!Tatoeba #1878342
  • 你觉得我是在开玩笑吗? Nǐ juéde wǒ shì zài kāiwánxiào ma?Bạn có nghĩ rằng tôi đang đùa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #786037
  • 你在开玩笑吧! Nǐ zài kāiwánxiào ba!Đang đùa đấy à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825144

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

开玩笑 nghĩa là gì?

开玩笑 (kāiwánxiào) nghĩa là đùa giỡn, chế nhạo.

开玩笑 đọc thế nào?

开玩笑 đọc là kāiwánxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 开玩笑 là gì?

Âm Hán Việt của 开玩笑 là "khai ngoạn tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.