TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开瓶费

kāipíngfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開瓶費

Âm Hán Việt KHAI BÌNH PHÍ

开瓶费 nghĩa là phí mở chai.

Nghĩa của 开瓶费

kāipíngfèi

KHAI BÌNH PHÍphồn thể 開瓶費
  1. Phí mở chai

Câu hỏi thường gặp

开瓶费 nghĩa là gì?

开瓶费 (kāipíngfèi) nghĩa là phí mở chai.

开瓶费 đọc thế nào?

开瓶费 đọc là kāipíngfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 开瓶费 là gì?

Âm Hán Việt của 开瓶费 là "khai bình phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.