TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开疆

kāijiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開疆

Âm Hán Việt KHAI CƯƠNG

开疆 nghĩa là Khai phá vùng biên giới.

Nghĩa của 开疆

kāijiāng

KHAI CƯƠNGĐộng từphồn thể 開疆
  1. Khai phá vùng biên giới
  2. Mở rộng lãnh thổ mới

Thành ngữ có 开疆

  • 开疆拓土 — Mở rộng lãnh thổ; chinh phục vùng đất mới

Câu hỏi thường gặp

开疆 nghĩa là gì?

开疆 (kāijiāng) nghĩa là Khai phá vùng biên giới.

开疆 đọc thế nào?

开疆 đọc là kāijiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开疆 là gì?

Âm Hán Việt của 开疆 là "khai cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.