TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开皌

kāimò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開皌

开皌 nghĩa là nhận lời chia buồn.

Nghĩa của 开皌

kāimò

phồn thể 開皌
  1. Nhận lời chia buồn

Câu hỏi thường gặp

开皌 nghĩa là gì?

开皌 (kāimò) nghĩa là nhận lời chia buồn.

开皌 đọc thế nào?

开皌 đọc là kāimò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.