TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开盘

kāipán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開盤

Âm Hán Việt KHAI BÀN

开盘 nghĩa là bắt đầu giao dịch.

Nghĩa của 开盘

kāipán

KHAI BÀNĐộng từphồn thể 開盤
  1. Bắt đầu giao dịch (thị trường chứng khoán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开盘

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开盘 nghĩa là gì?

开盘 (kāipán) nghĩa là bắt đầu giao dịch.

开盘 đọc thế nào?

开盘 đọc là kāipán (pinyin).

Âm Hán Việt của 开盘 là gì?

Âm Hán Việt của 开盘 là "khai bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.