TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开票

kāipiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開票

Âm Hán Việt KHAI PHIẾU

开票 nghĩa là mở thùng phiếu, kiểm phiếu.

Nghĩa của 开票

kāipiào

KHAI PHIẾUĐộng từphồn thể 開票
  1. Mở thùng phiếu
  2. Kiểm phiếu
  3. Lập hóa đơn hoặc biên lai vv
  4. Viết biên nhận

Câu hỏi thường gặp

开票 nghĩa là gì?

开票 (kāipiào) nghĩa là mở thùng phiếu, kiểm phiếu.

开票 đọc thế nào?

开票 đọc là kāipiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 开票 là gì?

Âm Hán Việt của 开票 là "khai phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.