TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开示

kāishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開示

Âm Hán Việt KHAI THỊ

开示 nghĩa là hướng dẫn, thuyết giảng.

Nghĩa của 开示

kāishì

KHAI THỊDanh từ, Động từphồn thể 開示
  1. Hướng dẫn (người mới); thuyết giảng; dạy; tiết lộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开示

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开示 nghĩa là gì?

开示 (kāishì) nghĩa là hướng dẫn, thuyết giảng.

开示 đọc thế nào?

开示 đọc là kāishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开示 là gì?

Âm Hán Việt của 开示 là "khai thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.