TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开窍

kāiqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開竅

Âm Hán Việt KHAI KHIẾU

开窍 nghĩa là hiểu ra, bắt đầu hiểu đúng.

Nghĩa của 开窍

kāiqiào

KHAI KHIẾUĐộng từphồn thể 開竅
  1. Hiểu ra
  2. Bắt đầu hiểu đúng
  3. Khai sáng

Câu hỏi thường gặp

开窍 nghĩa là gì?

开窍 (kāiqiào) nghĩa là hiểu ra, bắt đầu hiểu đúng.

开窍 đọc thế nào?

开窍 đọc là kāiqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 开窍 là gì?

Âm Hán Việt của 开窍 là "khai khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.