TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开立

kāilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開立

Âm Hán Việt KHAI LẬP

开立 nghĩa là thành lập, thiết lập.

Nghĩa của 开立

kāilì

KHAI LẬPĐộng từphồn thể 開立
  1. Thành lập
  2. Thiết lập
  3. Mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...)
  4. Lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)

Câu hỏi thường gặp

开立 nghĩa là gì?

开立 (kāilì) nghĩa là thành lập, thiết lập.

开立 đọc thế nào?

开立 đọc là kāilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开立 là gì?

Âm Hán Việt của 开立 là "khai lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.