TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开笔

kāibǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開筆

Âm Hán Việt KHAI BÚT

开笔 nghĩa là Bắt đầu học viết thơ.

Nghĩa của 开笔

kāibǐ

KHAI BÚTĐộng từphồn thể 開筆
  1. Bắt đầu học viết thơ
  2. Viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

开笔 nghĩa là gì?

开笔 (kāibǐ) nghĩa là Bắt đầu học viết thơ.

开笔 đọc thế nào?

开笔 đọc là kāibǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 开笔 là gì?

Âm Hán Việt của 开笔 là "khai bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.