TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开端

kāiduān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開端

Âm Hán Việt KHAI ĐOAN

开端 nghĩa là khởi đầu, bắt đầu.

Nghĩa của 开端

kāiduān

KHAI ĐOANDanh từphồn thể 開端
  1. Khởi đầu
  2. Bắt đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开端

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 开端

  • 宇宙何以开端? Yǔzhòu héyǐ kāiduān?Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12387035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

开端 nghĩa là gì?

开端 (kāiduān) nghĩa là khởi đầu, bắt đầu.

开端 đọc thế nào?

开端 đọc là kāiduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 开端 là gì?

Âm Hán Việt của 开端 là "khai đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.