开端
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開端
开端 nghĩa là khởi đầu, bắt đầu.
Nghĩa của 开端
kāiduān
KHAI ĐOANDanh từphồn thể 開端- Khởi đầu
- Bắt đầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开端
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 开端
- 宇宙何以开端? Yǔzhòu héyǐ kāiduān?Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12387035
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
开端 nghĩa là gì?
开端 (kāiduān) nghĩa là khởi đầu, bắt đầu.
开端 đọc thế nào?
开端 đọc là kāiduān (pinyin).
Âm Hán Việt của 开端 là gì?
Âm Hán Việt của 开端 là "khai đoan".