TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开篇

kāipiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開篇

Âm Hán Việt KHAI THIÊN

开篇 nghĩa là Bắt đầu tác phẩm văn học.

Nghĩa của 开篇

kāipiān

KHAI THIÊNDanh từphồn thể 開篇
  1. Bắt đầu tác phẩm văn học
  2. Bài mở đầu của bản ballad theo kiểu Đàn từ 弹词 (táncí)

Câu hỏi thường gặp

开篇 nghĩa là gì?

开篇 (kāipiān) nghĩa là Bắt đầu tác phẩm văn học.

开篇 đọc thế nào?

开篇 đọc là kāipiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 开篇 là gì?

Âm Hán Việt của 开篇 là "khai thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.