TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开线

kāixiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開線

Âm Hán Việt KHAI TUYẾN

开线 nghĩa là bị sút chỉ, bị rách đường may.

Nghĩa của 开线

kāixiàn

KHAI TUYẾNĐộng từphồn thể 開線
  1. Bị sút chỉ
  2. Bị rách đường may

Câu hỏi thường gặp

开线 nghĩa là gì?

开线 (kāixiàn) nghĩa là bị sút chỉ, bị rách đường may.

开线 đọc thế nào?

开线 đọc là kāixiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开线 là gì?

Âm Hán Việt của 开线 là "khai tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.