TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开绿灯

kāilǜdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開綠燈

Âm Hán Việt KHAI LỤC ĐĂNG

开绿灯 nghĩa là bật đèn xanh, cho phép tiến hành.

Nghĩa của 开绿灯

kāilǜdēng

KHAI LỤC ĐĂNGphồn thể 開綠燈
  1. Bật đèn xanh
  2. Cho phép tiến hành

Câu hỏi thường gặp

开绿灯 nghĩa là gì?

开绿灯 (kāilǜdēng) nghĩa là bật đèn xanh, cho phép tiến hành.

开绿灯 đọc thế nào?

开绿灯 đọc là kāilǜdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开绿灯 là gì?

Âm Hán Việt của 开绿灯 là "khai lục đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.