开罚单 (kāifádān) nghĩa là Phát hành biên bản vi phạm.
开罚单 đọc thế nào?
开罚单 đọc là kāifádān (pinyin).
Âm Hán Việt của 开罚单 là gì?
Âm Hán Việt của 开罚单 là "khai phạt đơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.