TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开罚单

kāifádān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開罰單

Âm Hán Việt KHAI PHẠT ĐƠN

开罚单 nghĩa là Phát hành biên bản vi phạm.

Nghĩa của 开罚单

kāifádān

KHAI PHẠT ĐƠNphồn thể 開罰單
  1. Phát hành biên bản vi phạm

Câu hỏi thường gặp

开罚单 nghĩa là gì?

开罚单 (kāifádān) nghĩa là Phát hành biên bản vi phạm.

开罚单 đọc thế nào?

开罚单 đọc là kāifádān (pinyin).

Âm Hán Việt của 开罚单 là gì?

Âm Hán Việt của 开罚单 là "khai phạt đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.