TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开胃

kāiwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開胃

Âm Hán Việt KHAI VỊ

开胃 nghĩa là kích thích ăn ngon, ngon miệng.

Nghĩa của 开胃

kāiwèi

KHAI VỊĐộng từ, Tính từphồn thể 開胃
  1. Kích thích ăn ngon
  2. Ngon miệng
  3. Đùa cợt ai đó
  4. Trêu chọc

Từ ghép có 开胃

Câu hỏi thường gặp

开胃 nghĩa là gì?

开胃 (kāiwèi) nghĩa là kích thích ăn ngon, ngon miệng.

开胃 đọc thế nào?

开胃 đọc là kāiwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 开胃 là gì?

Âm Hán Việt của 开胃 là "khai vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.