TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开罪

kāizuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開罪

Âm Hán Việt KHAI TỘI

开罪 nghĩa là xúc phạm ai, gây mất lòng.

Nghĩa của 开罪

kāizuì

KHAI TỘIĐộng từphồn thể 開罪
  1. Xúc phạm ai
  2. Gây mất lòng
  3. Khiến phật ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开罪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开罪 nghĩa là gì?

开罪 (kāizuì) nghĩa là xúc phạm ai, gây mất lòng.

开罪 đọc thế nào?

开罪 đọc là kāizuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开罪 là gì?

Âm Hán Việt của 开罪 là "khai tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.